giậm

  1. 1 cv. dậm. d. Đồ đan bằng tre miệng rộng hình bán cầu cán cầm, dùng để đánh bắt tôm . Đánh giậm.
  2. 2 cv. dậm. đg. (thường nói giậm chân). Nhấc chân cao rồi nện mạnh xuống. Giậm chân thình thình. Giậm chân kêu trời. Giậm gót giày.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

giậm
Một người đánh cá đang giậm tôm ở con sông nhỏ.