căng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Trại tập trung: Nơi giam giữ hàng loạt người, thường dưới các chế độ đàn áp. Từ này là cách nói tắt của "trại căng", bắt nguồn từ tiếng Pháp "camp". Ví dụ: Hàng nghìn người yêu nước đã bị giam trong các nhà tù và căng.
Động từ:
- Kéo hoặc làm cho thẳng ra, dãn ra: Hành động tác động lực để một vật (như dây, vải) trở nên thẳng và căng ra, không chùng. Ví dụ: Anh ấy căng tấm bạt lên để che nắng.
- Tập trung cao độ (một giác quan hoặc năng lực): Sử dụng hết mức độ tập trung hoặc sức lực vào một việc gì đó. Ví dụ: Cô ấy căng tai lên nghe ngóng động tĩnh bên ngoài.
Tính từ:
- Ở trạng thái bị kéo thẳng, dãn ra đến mức tối đa: Mô tả đặc điểm của một vật đang chịu lực kéo/căng và rất thẳng, không có độ chùng. Ví dụ: Sợi dây phơi đồ căng đến nỗi có thể đàn lên được.
- Có áp lực cao, căng thẳng (khẩu ngữ): Mô tả trạng thái tâm lý, tình huống hoặc cường độ công việc ở mức độ cao, gây áp lực. Ví dụ: Lịch làm việc tuần này quá căng, tôi không có thời gian nghỉ ngơi.
- (Đường đi) thẳng và nhanh: Mô tả quỹ đạo thẳng và mạnh của một vật thể đang di chuyển (như bóng, đạn). Ví dụ: Cú sút căng và chính xác của anh ấy đã mang về bàn thắng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhiều chiến sĩ cách mạng đã bị đày ra Côn Đảo hoặc bị giam trong các căng.
- Động từ:
- Người thợ căng vải lên khung trước khi vẽ tranh.
- Để nhìn rõ trong đêm tối, anh ấy phải căng mắt hết cỡ.
- Tính từ:
- Chiếc trống được bưng da căng để có âm thanh vang, rõ.
- Cuộc đối đầu giữa hai đội bóng diễn ra rất căng cho đến những phút cuối.
- Đường chuyền căng vượt qua hàng thủ đối phương một cách dễ dàng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Căng thẳng": Trạng thái tâm lý lo âu, áp lực hoặc tình hình đối kháng gay gắt.
- Mối quan hệ giữa hai nước láng giềng đang trở nên căng thẳng.
- "Căng cứng": Rất căng và cứng, thường do bị kéo mạnh hoặc chứa đầy.
- Bao tải căng cứng vì đựng đầy thóc.
- "Căng mình" / "Căng sức": Cố gắng, nỗ lực hết mức.
- Cả đội phải căng mình ra đá cho hết hiệp phụ.
Biến thể và từ gần giống
- Căng thẳng (tính từ): Thể hiện đầy đủ và phổ biến hơn nghĩa "có áp lực, gay gắt".
- Căng cứng (tính từ): Nhấn mạnh trạng thái vừa căng vừa cứng.
- Căng phồng (tính từ): Phồng lên và căng ra, thường do chứa đầy khí hoặc chất lỏng bên trong.
- Giăng (động từ): Có nghĩa tương tự "căng" (kéo cho thẳng ra) nhưng thường dùng với nghĩa rộng hơn như trải ra, bày ra (giăng bẫy, giăng tơ).
Từ đồng nghĩa
- Động từ (kéo thẳng): Kéo, dãn, giương, giăng.
- Tính từ (thẳng, không chùng): Thẳng, chùng.
- Tính từ (áp lực cao): Căng thẳng, áp lực, gay gắt, quá tải.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Căng ra: Hành động làm cho một vật trở nên căng.
- Hãy căng tấm lưới ra một chút nữa.
- Căng lên: Trở nên căng.
- Cánh buồm căng lên vì gió thổi mạnh.
Thành ngữ liên quan
- Căng như dây đàn: Ví trạng thái căng thẳng, sẵn sàng phản ứng hoặc dễ bị kích động.
- Sau nhiều ngày thức trắng, thần kinh anh ấy căng như dây đàn.
- Căng da bụng, chùng da mắt: Thành ngữ chơi chữ, nói về việc no bụng thì dễ buồn ngủ.
- Căng buồm ra khơi: Hình ảnh chuẩn bị khởi hành, bắt đầu một hành trình mới (nghĩa bóng).
- 1 d. Trại tập trung (dưới thời thực dân Pháp) để giam giữ nhiều người.
- 2 I đg. 1 Kéo cho thật thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên một bề mặt. Căng dây. Căng mặt trống. Gió căng buồm. 2 Tập trung sức hoạt động đến cao độ vào một hướng nhất định. Căng hết sức ra mà làm. Căng mắt nhìn trong bóng tối.
- II t. 1 Ở trạng thái dãn thẳng ra đến mức cao nhất, do sức kéo hoặc do lực ép từ bên trong. như dây đàn. Quả bóng bơm rất căng. Vú căng sữa. 2 (kng.). Như căng thẳng. Đầu óc rất căng. Làm việc căng. Tình hình căng. 3 (Đường đạn, đường bóng) thẳng, vì được phóng mạnh. Phát bóng rất căng.