căng

Học thuật
Thân thiện
căng

Cô giáo căng một sợi dây giữa hai cái cây.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trại tập trung: Nơi giam giữ hàng loạt người, thường dưới các chế độ đàn áp. Từ này cách nói tắt của "trại căng", bắt nguồn từ tiếng Pháp "camp". dụ: Hàng nghìn người yêu nước đã bị giam trong các nhà tùcăng.
  2. Động từ:

    • Kéo hoặc làm cho thẳng ra, dãn ra: Hành động tác động lực để một vật (như dây, vải) trở nên thẳng căng ra, không chùng. dụ: Anh ấy căng tấm bạt lên để che nắng.
    • Tập trung cao độ (một giác quan hoặc năng lực): Sử dụng hết mức độ tập trung hoặc sức lực vào một việc đó. dụ: ấy căng tai lên nghe ngóng động tĩnh bên ngoài.
  3. Tính từ:

    • trạng thái bị kéo thẳng, dãn ra đến mức tối đa: Mô tả đặc điểm của một vật đang chịu lực kéo/căng rất thẳng, không độ chùng. dụ: Sợi dây phơi đồ căng đến nỗi có thể đàn lên được.
    • áp lực cao, căng thẳng (khẩu ngữ): Mô tả trạng thái tâm lý, tình huống hoặc cường độ công việcmức độ cao, gây áp lực. dụ: Lịch làm việc tuần này quá căng, tôi không thời gian nghỉ ngơi.
    • (Đường đi) thẳng nhanh: Mô tả quỹ đạo thẳng mạnh của một vật thể đang di chuyển (như bóng, đạn). dụ: sút căng chính xác của anh ấy đã mang về bàn thắng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhiều chiến sĩ cách mạng đã bị đày ra Côn Đảo hoặc bị giam trong các căng.
  • Động từ:
    • Người thợ căng vải lên khung trước khi vẽ tranh.
    • Để nhìn trong đêm tối, anh ấy phải căng mắt hết cỡ.
  • Tính từ:
    • Chiếc trống được bưng da căng để âm thanh vang, .
    • Cuộc đối đầu giữa hai đội bóng diễn ra rất căng cho đến những phút cuối.
    • Đường chuyền căng vượt qua hàng thủ đối phương một cách dễ dàng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Căng thẳng": Trạng thái tâm lý lo âu, áp lực hoặc tình hình đối kháng gay gắt.
    • Mối quan hệ giữa hai nước láng giềng đang trở nên căng thẳng.
  • "Căng cứng": Rất căng cứng, thường do bị kéo mạnh hoặc chứa đầy.
    • Bao tải căng cứng đựng đầy thóc.
  • "Căng mình" / "Căng sức": Cố gắng, nỗ lực hết mức.
    • Cả đội phải căng mình ra đá cho hết hiệp phụ.
Biến thể từ gần giống
  • Căng thẳng (tính từ): Thể hiện đầy đủ phổ biến hơn nghĩa " áp lực, gay gắt".
  • Căng cứng (tính từ): Nhấn mạnh trạng thái vừa căng vừa cứng.
  • Căng phồng (tính từ): Phồng lên căng ra, thường do chứa đầy khí hoặc chất lỏng bên trong.
  • Giăng (động từ): Có nghĩa tương tự "căng" (kéo cho thẳng ra) nhưng thường dùng với nghĩa rộng hơn như trải ra, bày ra (giăng bẫy, giăng ).
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (kéo thẳng): Kéo, dãn, giương, giăng.
  • Tính từ (thẳng, không chùng): Thẳng, chùng.
  • Tính từ (áp lực cao): Căng thẳng, áp lực, gay gắt, quá tải.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Căng ra: Hành động làm cho một vật trở nên căng.
    • Hãy căng tấm lưới ra một chút nữa.
  • Căng lên: Trở nên căng.
    • Cánh buồm căng lên gió thổi mạnh.
Thành ngữ liên quan
  • Căng như dây đàn: trạng thái căng thẳng, sẵn sàng phản ứng hoặc dễ bị kích động.
    • Sau nhiều ngày thức trắng, thần kinh anh ấy căng như dây đàn.
  • Căng da bụng, chùng da mắt: Thành ngữ chơi chữ, nói về việc no bụng thì dễ buồn ngủ.
  • Căng buồm ra khơi: Hình ảnh chuẩn bị khởi hành, bắt đầu một hành trình mới (nghĩa bóng).
căng

Cô giáo căng một sợi dây giữa hai cái cây.

  1. 1 d. Trại tập trung (dưới thời thực dân Pháp) để giam giữ nhiều người.
  2. 2 I đg. 1 Kéo cho thật thẳng ra theo bề dài hoặc theo mọi hướng trên một bề mặt. Căng dây. Căng mặt trống. Gió căng buồm. 2 Tập trung sức hoạt động đến cao độ vào một hướng nhất định. Căng hết sức ra làm. Căng mắt nhìn trong bóng tối.
  3. II t. 1 Ở trạng thái dãn thẳng ra đến mức cao nhất, do sức kéo hoặc do lực ép từ bên trong. như dây đàn. Quả bóng bơm rất căng. căng sữa. 2 (kng.). Như căng thẳng. Đầu óc rất căng. Làm việc căng. Tình hình căng. 3 (Đường đạn, đường bóng) thẳng, được phóng mạnh. Phát bóng rất căng.