giặm

  1. đgt 1. những rổ, những nan hỏng: Đan chẳng tày giặm (tng) 2. Trồng cây con thế những cây chết trong một hàng cây: Giặm lúa 3. Trồng xen thêm vào: Giặm mấy cây -lách vào luống su-hào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

giặm
Người nông dân giặm lúa trên cánh đồng.