giặm

Học thuật
Thân thiện
giặm

Người nông dân giặm lúa trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • lại, sửa chữa (đồ đan bằng tre, nứa): Chỉ hành động thêm nan, sửa chữa những chỗ hỏng, rách trên các vật dụng đan bằng mây, tre, nứa như rổ, , thúng.
    • Trồng dặm, trồng thay thế: Chỉ việc trồng cây con vào những chỗ cây đã chết hoặc không mọc trong một hàng cây, luống rau để cho đều đủ số lượng.
    • Trồng xen, trồng thêm: Chỉ việc trồng thêm cây vào khoảng trống giữa các cây khác đã sẵn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cái rổ này nan đã lỏng, để giặm lại cho chắc.
    • Sau khi gieo, phải ra đồng giặm những chỗ lúa không lên.
    • Luống rau còn thưa, nên giặm thêm vài cây cải vào.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đan chẳng tày giặm" (thành ngữ): Ý nói việc đan mới còn không bằng việc lại cái . Thường dùng để von, so sánh việc làm mới không bằng sửa chữa, tận dụng cái đã .
  • "Ăn giặm": Ăn thêm, ăn bổ sung vào bữa chính.
    • Bữa trưa ăn ít, giờ đói quá phải đi ăn giặm bát phở.
Biến thể từ gần giống
  • Dặm (động từ): Có nghĩa tương tự "giặm" trong việc trồng thêm cây con vào chỗ trống (trồng dặm). Tuy nhiên, "dặm" không mang nghĩa " đồ đan".
  • (động từ): Có nghĩa khái quát hơn, chỉ việc sửa chữa, may lại chỗ rách ( áo, xe). "Giặm" một hình thức "" chuyên biệt cho đồ đan.
Từ đồng nghĩa
  • lại, tu sửa (nghĩa 1).
  • Trồng dặm, trồng thay (nghĩa 2).
  • Trồng xen, trồng bổ sung (nghĩa 3).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Giặm lại: Nhấn mạnh hành động sửa chữa, lại.
    • Chiếc nón bị rách vành, ông thợ đang giặm lại cho .
  • Giặm vào: Nhấn mạnh hành động thêm, xen vào.
    • Thấy luống hoa còn trống, bác làm vườn giặm vào vài cây hồng.
Thành ngữ liên quan
  • "Đan chẳng tày giặm": Như đã giải thíchmục "Các cách sử dụng nâng cao".
giặm

Người nông dân giặm lúa trên cánh đồng.

  1. đgt 1. những rổ, những nan hỏng: Đan chẳng tày giặm (tng) 2. Trồng cây con thế những cây chết trong một hàng cây: Giặm lúa 3. Trồng xen thêm vào: Giặm mấy cây -lách vào luống su-hào.