giạm

Học thuật
Thân thiện
giạm

The input word "giạm" is defined with a cross-reference "(id.). x. dạm1." This indicates it is an ideogram or a variant, and the user is referred to another entry ("dạm1") for the definition. Since the provided definition for "giạm" is not a proper, self-contained definition but a pointer to another word, it does not contain a suitable example sentence for "giạm" itself. Furthermore, without the actual meaning from "dạm1," it is impossible to determine if the concept is safe, drawable, and follows all other rules. Therefore, I cannot proceed with creating a valid output.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dò hỏi, thăm dò ý kiến một cách kín đáo, thường về một vấn đề quan trọng như hôn nhân, công việc làm ăn. Hành động này nhằm mục đích xem xét phản ứng, thái độ của đối phương trước khi chính thức đề cập hoặc đề xuất.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà trai đã giạm ý muốn hỏi cưới con gái nhà hàng xóm. (Gia đình nhà trai đã thăm dò ý định muốn hỏi cưới con gái của gia đình hàng xóm.)
    • Anh ấy giạm trước với sếp về khả năng được tăng lương. (Anh ấy đã dò hỏi trước với cấp trên về khả năng được tăng lương.)
    • Họ giạm việc hợp tác kinh doanh qua một người quen chung. (Họ thăm dò việc hợp tác kinh doanh thông qua một người quen chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giạm hỏi": cụm từ thường dùng trong ngữ cảnh hôn nhân, chỉ việc nhờ người trung gian đến dò hỏi, thăm dò ý kiến của nhà gái trước lễ dạm ngõ chính thức.
    • Sau khi giạm hỏi thấy hai bên đều thuận, họ mới tiến hành lễ ăn hỏi. (Sau khi thăm dò ý kiến thấy hai bên đều đồng ý, họ mới tiến hành lễ ăn hỏi.)
Biến thể từ gần giống
  • Dạm (động từ): từ đồng nghĩa, cách dùng nghĩa hoàn toàn tương tự "giạm". "Giạm" thường được coi một biến thể của "dạm".
    • Nhà gái đã đồng ý sau khi nhà trai đến dạm.
  • Dạm ngõ (cụm danh từ): một nghi thức trong phong tục hôn nhân Việt Nam, bước chính thức đầu tiên khi nhà trai đến thăm bàn chuyện cưới xin với nhà gái.
  • Dạm hỏi (cụm danh từ/động từ): tương tự "giạm hỏi".
Từ đồng nghĩa
  • Thăm dò: tìm hiểu một cách kín đáo, cẩn thận.
  • Dò hỏi: hỏi han, tìm hiểu ý kiến.
  • ý: tìm hiểu ý định, suy nghĩ.
Lưu ý
  • Từ "giạm" ngày nay ít được dùng phổ biến trong văn nói hàng ngày. Từ "dạm" các cụm từ như "dạm ngõ", "dạm hỏi" thông dụng hơn.
  • "Giạm" chủ yếu xuất hiện trong văn viết, đặc biệt các văn bản mang tính văn học hoặc khi nói về phong tục truyền thống.
giạm

The input word "giạm" is defined with a cross-reference "(id.). x. dạm1." This indicates it is an ideogram or a variant, and the user is referred to another entry ("dạm1") for the definition. Since the provided definition for "giạm" is not a proper, self-contained definition but a pointer to another word, it does not contain a suitable example sentence for "giạm" itself. Furthermore, without the actual meaning from "dạm1," it is impossible to determine if the concept is safe, drawable, and follows all other rules. Therefore, I cannot proceed with creating a valid output.

  1. (id.). x. dạm1.