giber

/'dʤaibə/
Học thuật
Thân thiện
giber

A student playfully teases his friend as a giber in the school hallway.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hay chế giễu, người hay chế nhạo: "giber" chỉ một người thói quen hoặc xu hướng nói những lời châm biếm, mỉa mai hoặc nhạo báng người khác một cách thiếu tôn trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was known as the office giber, always making sarcastic remarks about his colleagues' ideas. (Anh ta được biết đến như kẻ hay chế nhạo trong văn phòng, luôn đưa ra những nhận xét mỉa mai về ý tưởng của đồng nghiệp.)
    • Don't be such a giber; your constant teasing hurts people's feelings. (Đừng làm kẻ hay chế giễu như vậy; việc trêu chọc liên tục của anh làm tổn thương cảm xúc của mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a cruel giber": một kẻ chế nhạo độc ác.
    • The critic was not just analytical but a cruel giber who took pleasure in ridiculing young artists. (Nhà phê bình đó không chỉ tính phân tích còn một kẻ chế nhạo độc ác, người thích thú trong việc chế giễu các nghệ sĩ trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Gibing (adj): tính chất chế giễu, mỉa mai.
    • She gave him a gibing look. ( ấy ném cho anh ta một cái nhìn đầy chế giễu.)
  • Gibingly (adv): một cách chế giễu, mỉa mai.
    • He commented gibingly on their outdated fashion. (Anh ta bình luận một cách mỉa mai về phong cách lỗi thời của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Scoffer: kẻ hay nhạo báng, chế nhạo.
  • Mocker: kẻ hay chế giễu, nhạo báng.
  • Derider: kẻ hay chế nhạo, coi thường.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "giber" danh từ, không phrasal verb đi kèm trực tiếp. Các phrasal verb thường liên quan đến động từ gốc "gibe".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "giber". Hành động chế giễu thường được diễn đạt qua động từ "gibe at".)

giber

A student playfully teases his friend as a giber in the school hallway.

danh từ
  1. người hay chế giếu, người hay chế nhạo

Từ chứa "giber"