gigue

danh từ giống cái
  1. điệu jic (, nhạc)
  2. đùi (con) hoẵng
  3. (thân mật) đùi, giò
    • Avoir de grandes gigues
      bộ giò to
    • grande gigue
      (thân mật) con gái cò hương (cao gầy)
    • danser la gigue
      nhảy múa lung tung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "gigue"

gigue
Une danseuse exécute une gigue sur une scène de théâtre.