gigue

Học thuật
Thân thiện
gigue

Une danseuse exécute une gigue sur une scène de théâtre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Điệu jic (, nhạc): Một điệu nhảy dân gian nhanh sống động, nguồn gốc từ Anh, Ireland Scotland, thường được biểu diễn với nhạc cụ như violin.
    • Đùi (con) hoẵng: Phần chân sau của con hoẵng, một loài động vật thuộc họ hươu nai.
    • (Thân mật) Đùi, giò (của người): Cách nói thân mật, suồng sã để chỉ đôi chân của con người.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La gigue est une danse traditionnelle irlandaise. (Điệu jic là một điệu nhảy truyền thống của Ireland.)
    • Les chasseurs ont rapporté une gigue de chevreuil. (Những người thợ săn mang về một cái đùi hoẵng.)
    • Il a de longues gigues. (Anh ấy đôi giò dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir de grandes gigues": bộ giò to, đôi chân dài.

    • Ce basketteur a de grandes gigues. (Cầu thủ bóng rổ này đôi giò dài.)
  • "Grande gigue" (thân mật): con gái cò hương (cao gầy).

    • Regarde cette grande gigue qui arrive. (Nhìn cô gái cao lêu nghêu đang tới kìa.)
  • "Danser la gigue": Nhảy múa lung tung, nhảy loạn xạ (nghĩa bóng, chỉ việc cử động chân một cách vô tổ chức hoặc lo lắng).

    • Arrête de danser la gigue, assieds-toi ! (Đừng nhảy lung tung nữa, ngồi xuống đi!)
Biến thể từ gần giống
  • Gigueur, gigueuse (danh từ): Người nhảy điệu gigue.
  • Gigoter (động từ): Cựa quậy, đập chân (như khi trẻ con không chịu ngồi yên).
Từ đồng nghĩa
  • Pour la danse: Danse folklorique (điệu nhảy dân gian), danse rapide (điệu nhảy nhanh).
  • Pour la jambe (thân mật): Patte (giò, chân), gambette (cẳng chân - thân mật).
Thành ngữ liên quan
  • Secouer la gigue: Thoát khỏi ai đó hoặc điều đó, bỏ.
    • Il a enfin secoué la gigue de ses anciens problèmes. (Cuối cùng anh ta cũng bỏ được những vấn đề của mình.)
gigue

Une danseuse exécute une gigue sur une scène de théâtre.

danh từ giống cái
  1. điệu jic (, nhạc)
  2. đùi (con) hoẵng
  3. (thân mật) đùi, giò
    • Avoir de grandes gigues
      bộ giò to
    • grande gigue
      (thân mật) con gái cò hương (cao gầy)
    • danser la gigue
      nhảy múa lung tung

Từ có nhắc đến "gigue"