giáng

Học thuật
Thân thiện
giáng

Một cơn mưa lớn giáng xuống cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Hạ xuống một vị trí, cấp bậc thấp hơn: Chỉ hành động làm cho ai đó hoặc cái đó từ vị trí cao xuống vị trí thấp hơn, thường trong hệ thống cấp bậc, chức vụ.
    • Từ trên cao rơi xuống mạnh mẽ: Chỉ sự việc, hiện tượng xảy ra một cách đột ngột, mạnh mẽ thường mang tính tiêu cực từ trên xuống.
    • Đánh mạnh: Chỉ hành động dùng lực tác động mạnh vào ai đó hoặc cái đó.
  2. Danh từ:

    • Dấu trong âm nhạc: Ký hiệu dùng để hạ thấp cao độ của một nốt nhạc xuống nửa cung.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Hội đồng kỷ luật quyết định giáng chức viên chức đó. (Hành động hạ chức vụ)
    • Một tin buồn bất ngờ giáng xuống gia đình họ. (Sự việc xấu xảy ra đột ngột)
    • Ông ta tức giận, giáng một đòn mạnh vào mặt đối thủ. (Hành động đánh mạnh)
  • Danh từ:

    • Bản nhạc này nhiều nốt giáng. (Nói về ký hiệu âm nhạc)
    • ấy phải chơi nốt Si giáng thay vì nốt Si. (Chỉ nốt nhạc cụ thể đã được hạ nửa cung)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giáng sinh": chỉ sự ra đời (của Chúa Giê-su, hoặc dùng trong văn chương).
  • "giáng thế"/"giáng trần": (văn chương) chỉ việc thần tiên, bậc phi phàm xuống trần gian.
  • "giáng phàm": (văn chương) chỉ việc từ cõi tiên xuống sốngtrần gian như người thường.
  • "như trời giáng": thành ngữ chỉ sự việc xảy ra quá bất ngờ, như một tai họa từ trên trời rơi xuống.
Biến thể từ liên quan
  • Giáng cấp (động từ): Hạ cấp bậc, chức vụ.
  • Giáng chức (động từ): Hạ chức vụ.
  • Giáng phúc (động từ): (văn chương) ban phúc lành xuống.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Động từ:
    • Hạ, hạ xuống, cách chức (cho nghĩa hạ chức).
    • Trút xuống, ập xuống, đổ xuống (cho nghĩa xảy ra đột ngột).
    • Đánh, nện, thụi (cho nghĩa đánh mạnh).
  • Danh từ (âm nhạc):
    • Dấu hạ (cách gọi khác của dấu giáng).
Từ trái nghĩa
  • Động từ:
    • Thăng, thăng chức, đề bạt (trái nghĩa với "giáng chức").
    • Nâng lên, cất nhắc.
  • Danh từ (âm nhạc):
    • Thăng (dấu làm nâng cao độ nốt nhạc lên nửa cung).
giáng

Một cơn mưa lớn giáng xuống cánh đồng.

  1. I. đgt. 1. Hạ xuống chức vụ, cấp bậc thấp hơn: giáng chức giáng phàm giáng sinh giáng thế giáng trần. 2. Giáng thế: tiên giáng. 3. Rơi mạnh từ trên xuống: giáng một trận mưa tai hoạ giáng xuống đầu giáng phúc. 4. Đánh mạnh: giáng cho một cái tát đòn trời giáng. II. dt. Dấu đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt đó được hạ thấp xuống nửa cung: dấu giáng pha giáng.