giáng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Hạ xuống một vị trí, cấp bậc thấp hơn: Chỉ hành động làm cho ai đó hoặc cái gì đó từ vị trí cao xuống vị trí thấp hơn, thường trong hệ thống cấp bậc, chức vụ.
- Từ trên cao rơi xuống mạnh mẽ: Chỉ sự việc, hiện tượng xảy ra một cách đột ngột, mạnh mẽ và thường mang tính tiêu cực từ trên xuống.
- Đánh mạnh: Chỉ hành động dùng lực tác động mạnh vào ai đó hoặc cái gì đó.
Danh từ:
- Dấu trong âm nhạc: Ký hiệu dùng để hạ thấp cao độ của một nốt nhạc xuống nửa cung.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Hội đồng kỷ luật quyết định giáng chức viên chức đó. (Hành động hạ chức vụ)
- Một tin buồn bất ngờ giáng xuống gia đình họ. (Sự việc xấu xảy ra đột ngột)
- Ông ta tức giận, giáng một đòn mạnh vào mặt đối thủ. (Hành động đánh mạnh)
Danh từ:
- Bản nhạc này có nhiều nốt giáng. (Nói về ký hiệu âm nhạc)
- Cô ấy phải chơi nốt Si giáng thay vì nốt Si. (Chỉ nốt nhạc cụ thể đã được hạ nửa cung)
Các cách sử dụng nâng cao
- "giáng sinh": chỉ sự ra đời (của Chúa Giê-su, hoặc dùng trong văn chương).
- "giáng thế"/"giáng trần": (văn chương) chỉ việc thần tiên, bậc phi phàm xuống trần gian.
- "giáng phàm": (văn chương) chỉ việc từ cõi tiên xuống sống ở trần gian như người thường.
- "như trời giáng": thành ngữ chỉ sự việc xảy ra quá bất ngờ, như một tai họa từ trên trời rơi xuống.
Biến thể và từ liên quan
- Giáng cấp (động từ): Hạ cấp bậc, chức vụ.
- Giáng chức (động từ): Hạ chức vụ.
- Giáng phúc (động từ): (văn chương) ban phúc lành xuống.
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
- Động từ:
- Hạ, hạ xuống, cách chức (cho nghĩa hạ chức).
- Trút xuống, ập xuống, đổ xuống (cho nghĩa xảy ra đột ngột).
- Đánh, nện, thụi (cho nghĩa đánh mạnh).
- Danh từ (âm nhạc):
- Dấu hạ (cách gọi khác của dấu giáng).
Từ trái nghĩa
- Động từ:
- Thăng, thăng chức, đề bạt (trái nghĩa với "giáng chức").
- Nâng lên, cất nhắc.
- Danh từ (âm nhạc):
- Thăng (dấu làm nâng cao độ nốt nhạc lên nửa cung).
- I. đgt. 1. Hạ xuống chức vụ, cấp bậc thấp hơn: giáng chức giáng phàm giáng sinh giáng thế giáng trần. 2. Giáng thế: tiên giáng. 3. Rơi mạnh từ trên xuống: giáng một trận mưa tai hoạ giáng xuống đầu giáng phúc. 4. Đánh mạnh: giáng cho một cái tát đòn trời giáng. II. dt. Dấu đặt trước nốt nhạc để biểu thị nốt đó được hạ thấp xuống nửa cung: dấu giáng pha giáng.