giả

  1. 1 tt 1. Không phải thật: Giấy bạc giả 2. Giống vật , nhưng không phải vật ấy: Vải giả da 3. Làm ra để thay thế một vật : Răng giả; Lần theo núi giả đi vòng (K).
  2. 2 đgt Làm như thật: Chị ấy ghen giả điên; Anh lười giả ốm để không đi học; Hắn chỉ giả nghèo, giả khổ.
  3. trgt Bắt chước sự thật: Làm giấy bạc; Diễn viên nam đóng giả nữ.
  4. 3 đgt (cn. trả) 1. Trao lại cho người ta số tiền hay vật mình đã mượn: Giả nợ; Giả sáchthư viện 2. Trao lại cho người ta số tiền giá món hàng mình mua: Em cứ mua áo đi, anh giả tiền cho 3. Đền lại những người ta đã làm cho mình: Giả ơn; Giả lễ 4. Giao lại cho người ta thứ mình không nhận: Giả lại đồ lễ, Giả lại tiền thừa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giả
Một người đàn ông đeo hàm răng giả mới.