giằm

  1. đg. Làm cho một vật nát nhỏ ra bằng cách nện hay ấn mạnh: Giằm ớt; Giằm đất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

giằm
Mẹ dùng cái chày để giằm ớt trong cối.