giẵm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Dùng chân đạp mạnh lên trên một vật gì đó, thường làm cho vật đó bị nát, bẹp hoặc bị dẫm phải: Hành động dùng sức nặng của cơ thể và bàn chân đè lên, đạp xuống một vật.
- (Nghĩa rộng) Hành động đi, đứng hoặc di chuyển lên trên một bề mặt nào đó: Thường ngụ ý về sự hiện diện hoặc tác động lên bề mặt đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cẩn thận kẻo giẵm phải đinh. (Hãy cẩn thận để không đạp phải cây đinh.)
- Đám đông giẵm nát bãi cỏ trong công viên. (Đám đông đã dẫm nát bãi cỏ trong công viên.)
- Xe tăng giẵm qua mọi chướng ngại vật. (Xe tăng đã nghiền nát mọi chướng ngại vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "giẵm đạp": Hành động dẫm, đạp liên tục và mạnh mẽ, thường mang nghĩa tiêu cực về sự hủy hoại hoặc chà đạp.
- Kẻ thù giẵm đạp lên chủ quyền quốc gia. (Kẻ thù chà đạp lên chủ quyền quốc gia.)
- "giẵm phải": Vô tình đặt chân lên một vật không mong muốn.
- Tôi bực mình vì giẵm phải miếng kẹo cao su dưới đất. (Tôi khó chịu vì dẫm phải miếng kẹo cao su dưới đất.)
Biến thể và từ gần giống
- Giẫm: Là biến thể chính tả phổ biến và hoàn toàn đồng nghĩa với "giẵm". "Giẫm" là dạng được dùng phổ biến hơn trong các văn bản chính thống hiện nay.
- Dẫm: Một biến thể chính tả khác, cùng nghĩa.
- Đạp: Có nghĩa tương tự nhưng thường nhấn mạnh vào động tác dùng chân đưa ra một lực mạnh, có thể không nhất thiết phải đè lên vật (ví dụ: đạp xe, đạp cửa). "Giẵm" thường nhấn mạnh việc đè nén từ trên xuống bằng cả trọng lượng cơ thể.
Từ đồng nghĩa
- Nện: Đập, giậm mạnh chân xuống đất (thường để biểu thị sự giận dữ hoặc theo nhịp).
- Chà đạp: (Thường dùng với nghĩa bóng) Hành hạ, áp bức, coi thường một cách tàn nhẫn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Giẵm lên: Hành động đặt chân hoặc đè trọng lượng lên trên một vật/ bề mặt.
- Đừng giẵm lên thảm cỏ non. (Đừng dẫm lên thảm cỏ non.)
- Giẵm xuống: Động tác dậm mạnh chân xuống đất.
- Cậu bé tức giận giẵm xuống sàn nhà. (Cậu bé tức giận dậm mạnh chân xuống sàn nhà.)
Thành ngữ liên quan
- Giẵm chân tại chỗ: (Nghĩa bóng) Không tiến bộ, không phát triển, vẫn ở trong tình trạng cũ.
- Dự án này đã giẵm chân tại chỗ suốt nhiều tháng qua. (Dự án này đã không tiến triển suốt nhiều tháng qua.)
- Giẵm lên nhau mà sống: (Nghĩa bóng) Chỉ sự cạnh tranh, giành giật khốc liệt đến mức sẵn sàng làm hại nhau để tồn tại.
- Thị trường cạnh tranh khốc liệt, các công ty nhỏ phải giẵm lên nhau mà sống. (Thị trường cạnh tranh khốc liệt, các công ty nhỏ phải chà đạp lên nhau để tồn tại.)
- Nh. Giẫm.