giờ

  1. dt. 1. Đơn vị tính thời gian bằng 60 phút: Một ngày 24 giờ. 2. Đơn vị tính thời gian theo phép đếm thời gian cổ truyền Trung Quốc: giờ Ngọ (từ 11 giờ đến 13 giờ) Mưa quá ngọ gió quá mùi (tng.). 3. Thời điểm chính xác trong ngày được xác định theo đồng hồ: Bây giờ mười giờ. 4. Thời điểm quy định để tiến hành việc : giờ xe chạy đã đến giờ học. 5. Khoảng thời gian quy định cho công việc hay hoạt động : hết giờ làm việc đang giờ giải lao. 6. Thời điểm tốt hay xấu, theo mê tín: sinh được giờ. 7. Bây giờ, nói tắt: Sáng đến giờ chưa bán được chiếc áo nào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "giờ"

giờ
Bây giờ là mười giờ sáng.