glade

/gleid/
Học thuật
Thân thiện
glade

A deer steps into a sunlit glade in the forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng đất trống trong rừng: Một khu vực tương đối bằng phẳng, không cây cối hoặc rất ít cây, nằm ngay giữa một khu rừng.
    • Trảng: (Thuật ngữ địa , địa chất) Một bãi đất trống, thường cỏ, nằm giữa rừng cây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We found a beautiful, sunlit glade in the middle of the dense forest. (Chúng tôi tìm thấy một khoảng đất trống đẹp, ngập nắnggiữa khu rừng rậm.)
    • The deer often graze in the forest glade at dawn. (Những con hươu thường gặm cỏ ở trảng rừng vào lúc bình minh.)
    • The path led us to a peaceful glade surrounded by tall trees. (Con đường dẫn chúng tôi đến một khoảng đất yên tĩnh được bao quanh bởi những cây cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sun-dappled glade": Khoảng đất trống trong rừng ánh nắng xuyên qua tán cây tạo thành những đốm sáng.

    • The painter was inspired by the beauty of a sun-dappled glade. (Họa sĩ được truyền cảm hứng bởi vẻ đẹp của một khoảng rừng trống lấm tấm ánh nắng.)
  • "Secret glade": Khoảng đất trống kín đáo, ít người biết đến trong rừng.

    • The children believed the secret glade was a magical place. (Bọn trẻ tin rằng khoảng đất trống bí mật trong rừng một nơi phép thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Clearing (n): Khoảng đất trống (nghĩa rộng hơn, có thể do con người tạo ra).
    • They made a clearing to build a cabin. (Họ phát quang một khoảng đất để dựng một căn nhà gỗ.)
Từ đồng nghĩa
  • Clearing: Khoảng đất trống.
  • Opening: Chỗ trống, khoảng mở.
  • Dell: Thung lũng nhỏ, lòng chảo (thường cây cối xung quanh, tạo cảm giác tương tự một ).
Thành ngữ liên quan
  • "A glade in the woods": Một cụm từ mô tả phổ biến, nhấn mạnh vị trí của trong khu rừng.
    • Their picnic spot was a lovely glade in the woods. (Địa điểm ngoại của họ một khoảng đất xinh đẹp trong khu rừng.)
glade

A deer steps into a sunlit glade in the forest.

danh từ
  1. (địa ,ddịa chất) trảng

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "glade"