glade
/gleid/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khoảng đất trống trong rừng: Một khu vực tương đối bằng phẳng, không có cây cối hoặc có rất ít cây, nằm ngay giữa một khu rừng.
- Trảng: (Thuật ngữ địa lý, địa chất) Một bãi đất trống, thường có cỏ, nằm giữa rừng cây.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- We found a beautiful, sunlit glade in the middle of the dense forest. (Chúng tôi tìm thấy một khoảng đất trống đẹp, ngập nắng ở giữa khu rừng rậm.)
- The deer often graze in the forest glade at dawn. (Những con hươu thường gặm cỏ ở trảng rừng vào lúc bình minh.)
- The path led us to a peaceful glade surrounded by tall trees. (Con đường dẫn chúng tôi đến một khoảng đất yên tĩnh được bao quanh bởi những cây cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Sun-dappled glade": Khoảng đất trống trong rừng có ánh nắng xuyên qua tán cây tạo thành những đốm sáng.
- The painter was inspired by the beauty of a sun-dappled glade. (Họa sĩ được truyền cảm hứng bởi vẻ đẹp của một khoảng rừng trống lấm tấm ánh nắng.)
"Secret glade": Khoảng đất trống kín đáo, ít người biết đến trong rừng.
- The children believed the secret glade was a magical place. (Bọn trẻ tin rằng khoảng đất trống bí mật trong rừng là một nơi có phép thuật.)
Biến thể và từ gần giống
- Clearing (n): Khoảng đất trống (nghĩa rộng hơn, có thể do con người tạo ra).
- They made a clearing to build a cabin. (Họ phát quang một khoảng đất để dựng một căn nhà gỗ.)
Từ đồng nghĩa
- Clearing: Khoảng đất trống.
- Opening: Chỗ trống, khoảng mở.
- Dell: Thung lũng nhỏ, lòng chảo (thường có cây cối xung quanh, tạo cảm giác tương tự một ).
Thành ngữ liên quan
- "A glade in the woods": Một cụm từ mô tả phổ biến, nhấn mạnh vị trí của là ở trong khu rừng.
- Their picnic spot was a lovely glade in the woods. (Địa điểm dã ngoại của họ là một khoảng đất xinh đẹp trong khu rừng.)
danh từ
- (địa lý,ddịa chất) trảng