clad

/klouð/
ngoại động từ, clothed, (từ cổ,nghĩa cổ) clad
  1. mặc quần áo cho
    • to clothe a child
      mặc quần áo cho em bé
  2. phủ, che phủ
    • the trees were clothed in silver frost
      cây cối bị phủ sương giá bạc trắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

clad
The knight is clad in shining steel armor.