clout

/klaut/
danh từ
  1. mảnh vải (để )
  2. khăn lau, giẻ lau
  3. cái tát
  4. sắt (đónggót giày)
  5. đinh đầu to ((cũng) clout nail)
  6. cổ đích (để bắn cung)

Idioms

  • in the clout!
    trúng rồi!
ngoại động từ
  1. vả lại
  2. tát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "clout"

Từ có nhắc đến "clout"

clout
He received a painful clout on the jaw during the boxing match.