glacer

ngoại động từ
  1. làm đông, (làm) đóng băng
    • Froid à glacer les rivières
      lạnh đến mức làm đóng băng sông ngòi
  2. ướp lạnh
    • Glacer du vin
      ướp lạnh rượu nho
  3. làm giá lạnh
    • Le vent m'a glacé
      gió làm tôi giá lạnh
    • Quand l'âge nous glace
      khi tuổi già làm lòng ta giá lạnh đi
  4. làm (cho) ớn
    • Attitude qui glace les gens
      thái độ làm ớn người
    • Cet examinateur glace les candidats
      viên giám khảo đó làm cho thí sinh ớn
  5. làm đờ ra, làm hoảng sợ
    • Ce hurlement dans la nuit les glace d'horreur
      tiếng trong đêm khuya làm cho họ đờ ra khiếp sợ
  6. làm láng
    • Glacer une étoffe
      làm láng tấm vải
  7. tráng mặt (bánh ngọt.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "glacer"

Từ có nhắc đến "glacer"