goodness

/'gudnis/
danh từ
  1. lòng tốt, tính tốt, lòng hào hiệp
  2. tính chất
    • to extract all the goodness out of something
      rút từ cái ra tất cả tinh chất
  3. ((thường) dùng như thán từ) ơn trời!
    • for Goodness sake!
      Chúa!
    • thank Goodness!
      cảm ơn Chúa!; nhờ Chúa!
    • Goodness knows!
      trời biết!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "goodness"

goodness
A volunteer shows great goodness by helping an elderly neighbor with groceries.