goret

danh từ giống đực
  1. lợn con
    • Une centaine de gorets dans la cour
      khoảng trăm lợn con ngoài sân
    • Vas te laver, petit goret!
      (thân mật) đi tắm rửa đi, lợn con kia! (đứa bé bẩn thỉu)
  2. (hàng hải) bàn chải cọ lườn tàu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "goret"

goret
Un petit goret joue dans la boue près de la ferme.