caret

/'kærət/
danh từ giống đực
  1. (động vật học) như caouane
  2. con đồi mồi
  3. guồng cuộn dây (để bện thừng)
    • fil de caret
      sợi bện thừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "caret"

Từ có nhắc đến "caret"

caret
Le pêcheur remonte un caret dans son filet.