carte

danh từ giống cái
  1. bìa bồi
  2. con bài
  3. thẻ, thiếp
    • Carte d'électeur
      thẻ cử tri
    • Carte d'invitation
      thiếp mời
    • Fille à carte
      gái điếm thẻ
    • Carte d'abonnement
      phiếu thuê bao
    • Carte magnétique
      thẻ từ tính
    • Carte de circulation
      thẻ giao thông
    • Carte de codage
      phiếu (thông tin)
    • Carte perforée
      thẻ đục lỗ
  4. vỉ
    • Carte de boutons
      vỉ khuy
  5. bảng món ăn (ở khách sạn)
    • La carte d'un restaurant
      bảng món ăn của khách sạn
    • Manger à la carte
      ăn theo món (trái với ăn bữa)
  6. bản đồ
    • Carte des opérations
      bản đồ tác chiến
    • Carte en relief/carte topographique
      bản đồ địa hình
    • Carte d'ensemble
      bản đồ tổng thể
    • Carte géologique
      bản đồ địa chất
    • Carte altimétrique
      bản đồ độ cao
    • Carte bathymétrique
      bản đồ độ sâu
    • Carte gravimétrique
      bản đồ trọng lực
    • Carte météorologique
      bản đồ khí tượng
    • Carte nautique
      bản đồ hàng hải
    • avoir carte blanche
      được hoàn toàn tự quyền
    • avoir en main une bonne carte
      có lợi thế, đủ điều kiện để thành công
    • brouiller les cartes
      làm rối việc
    • cacher ses carte
      giấu tủ
    • château de cartes
      xem château
    • dessous des cartes
      bí mật điều muốn giấu
    • donner (laisser) carte blanche
      cho hoàn toàn tự quyền
    • jouer carte sur table
      chân thật thẳng thắn
    • jouer sa dernière carte
      quyết được thua lần cuối
    • tirer les carte
      bói bài (xem cartomancie)
    • Kart, quarte

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

carte
Une famille consulte une carte routière pendant un voyage en voiture.