goulée

danh từ giống cái (thông tục)
  1. miếng (ăn vào miệng)
  2. (nghĩa rộng) hớp
    • Vider le verre d'eau d'une goulée
      uống một hớp hết cốc nước

Khám phá thêm

Các từ liên quan

goulée
Il boit son verre d'eau d'une seule goulée.