culée

danh từ giống cái
  1. (xây dựng) mố biên
  2. (xây dựng) tường cánh gà
  3. (lâm nghiệp) gốc cây (đã đốn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "culée"

culée
Un ouvrier inspecte la culée d'un pont.