goulue

Học thuật
Thân thiện
goulue

Une femme goulue mange un gros morceau de gâteau au chocolat.

Định nghĩa
  1. Tính từ (giống cái):
    • Tham ăn, háu ăn: Dạng giống cái của tính từ "goulu", dùng để mô tả một người phụ nữ hoặc một thực thể giống cái tính cách thích ăn uống một cách thái quá, thiếu kiểm soát.
    • Phàm ăn: Chỉ sự ham muốn ăn uống với số lượng lớn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Elle est un peu goulue, elle prend toujours la plus grosse part. ( ấy hơi tham ăn, ấy luôn lấy phần lớn nhất.)
    • Une enfant goulue peut avoir des problèmes de digestion. (Một đứa trẻ (gái) phàm ăn có thể gặp vấn đề về tiêu hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng theo nghĩa bóng: Có thể dùng để chỉ sự ham muốn, thèm khát quá mức đối với một thứ đó không phải thức ăn.
    • Une lectrice goulue. (Một nữ độc giả ham đọc.)
Biến thể từ gần giống
  • Goulu (tính từ, giống đực): Tham ăn, háu ăn (dạng giống đực).

    • Un garçon goulu. (Một cậu bé tham ăn.)
  • Goulument (phó từ): Một cách tham ăn, háu ăn.

    • Manger goulument. (Ăn một cách tham ăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Gloutonne: (tính từ giống cái) cũng có nghĩatham ăn, phàm ăn.
  • Gourmande: (tính từ giống cái) ham ăn, thích ăn ngon (có thể mang sắc thái tích cực hơn "goulue").
Từ trái nghĩa
  • Sobre: (tính từ) điều độ, tiết chế trong ăn uống.
  • Modérée: (tính từ giống cái) điều độ, chừng mực.
goulue

Une femme goulue mange un gros morceau de gâteau au chocolat.

  1. xem goulu