goulu

tính từ
  1. háu ăn
  2. (nghĩa rộng) hau háu
    • Regards goulus
      những cái nhìn hau háu
danh từ
  1. kẻ háu ăn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "goulu"

Từ có nhắc đến "goulu"

goulu
Un enfant goulu mange rapidement son gâteau.