gelée

tính từ giống cái
  1. xem gelé
danh từ giống cái
  1. sự đông giá
  2. nước thịt đông; nước quả đông; thạch
    • Gelée blanche
      sương muối
    • Gelée royale
      sữa chúa (ong)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gelée"

gelée
La gelée de groseilles brille dans un petit pot en verre.