gourmé

tính từ
  1. ra bộ trang nghiêm trịnh trọng
    • Une personne gourmée
      một người ra bộ trang nghiêm trịnh trọng
    • Air gourmé
      vẻ trang nghiêm trịnh trọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gourmé"

gourmé
Le vieux professeur a un air gourmé pendant son cours.