gourmé

Học thuật
Thân thiện
gourmé

Le vieux professeur a un air gourmé pendant son cours.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ra bộ trang nghiêm, trịnh trọng: Dùng để miêu tả một ngườivẻ ngoài, cử chỉ hoặc thái độ quá mức nghiêm trang, cứng nhắc, thường phần giả tạo hoặc không tự nhiên. Từ này thường mang sắc thái hơi châm biếm, chỉ sự màu mè, kiểu cách.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a un air très gourmé quand il parle à son patron. (Anh ấy có vẻ rất trịnh trọng khi nói chuyện với ông chủ.)
    • Ses manières gourmées la rendent peu abordable. (Cử chỉ màu mè của ấy khiến ấy trở nên khó gần.)
    • Une réception un peu trop gourmée. (Một buổi tiếp tân hơi quá mức hình thức/cứng nhắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être gourmé(e)": Ở trong trạng thái cứng nhắc, kiểu cách.

    • Il est resté gourmé pendant toute la cérémonie. (Anh ta vẫn giữ vẻ trịnh trọng trong suốt buổi lễ.)
  • "Tenue gourmée": Trang phục quá mức chỉn chu, nghiêm trang.

    • Une tenue gourmée pour un dîner entre amis. (Một bộ trang phục quá mức trịnh trọng cho một bữa tối giữa bạn bè.)
Biến thể từ gần giống
  • Se gourmer (verbe pronominal, hiếm gặp): Tự làm cho mình có vẻ trịnh trọng, kiểu cách.
    • Il se gourme dès qu'il est en public. (Anh ta tự làm ra vẻ trịnh trọng ngay khi ra chỗ đông người.)
Từ đồng nghĩa
  • Guindé: Cứng nhắc, gò bó (trong cử chỉ, lời nói).
  • Emprunté: Ngượng ngùng, thiếu tự nhiên.
  • Cérémonieux: Nghi lễ, quá mức lịch sự (có thể chân thành hơn ).
Từ trái nghĩa
  • Naturel: Tự nhiên.
  • Détendu: Thoải mái.
  • Simple: Giản dị, đơn giản.
  • Décontracté: Thư giãn, không gò bó.
Lưu ý sử dụng
  • Từ gourmé chủ yếu được dùng như một tính từ thường mang nghĩa tiêu cực, chỉ sự thiếu chân thật hoặc tự nhiên trong cách cư xử.
  • Không nhầm lẫn với gourmet (danh từ, chỉ người sành ăn).
gourmé

Le vieux professeur a un air gourmé pendant son cours.

tính từ
  1. ra bộ trang nghiêm trịnh trọng
    • Une personne gourmée
      một người ra bộ trang nghiêm trịnh trọng
    • Air gourmé
      vẻ trang nghiêm trịnh trọng