gourme

danh từ giống cái
  1. (y học) chốc lở mặt (ở trẻ em)
  2. (thú y học) bệnh dịch viêm đường hô hấp
    • jeter sa gourme
      (thân mật) làm những điều ngông cuồng của tuổi trẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gourme"