gourme

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Chốc lở mặt (ở trẻ em): "gourme" là một bệnh ngoài da truyền nhiễm, thường gặptrẻ nhỏ, đặc trưng bởi các mụn mủ vết lở loét trên mặt.
    • (Thú y học) Bệnh dịch viêm đường hô hấp: "gourme" còn chỉ một bệnh truyền nhiễm cấp tínhngựa, gây viêm mũi họng nổi hạch.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le nourrisson a attrapé la gourme. (Đứa trẻ sơ sinh bị chốc lở mặt.)
    • Le vétérinaire traite un cheval atteint de la gourme. (Bác sĩ thú y đang điều trị một con ngựa mắc bệnh viêm đường hô hấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "jeter sa gourme" (thành ngữ, thân mật): làm những điều ngông cuồng, bồng bột của tuổi trẻ (thường liên quan đến việc trải nghiệm, thậm chí phạm sai lầm, trong thời thanh niên).
    • Il a beaucoup voyagé et fait la fête pour jeter sa gourme. (Anh ấy đã du lịch rất nhiều tiệc tùng để trải nghiệm những điều bồng bột của tuổi trẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Gourmeux/Gourmeuse (tính từ): bị chốc lở; bị bệnh viêm đường hô hấp (ở ngựa).
    • Un cheval gourmeux. (Một con ngựa bị bệnh viêm đường hô hấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour la maladie de peau (chốc lở): Impétigo (tên khoa học).
  • Pour la maladie du cheval: Coryza contagieux du cheval.
Thành ngữ liên quan
  • Jeter sa gourme: Như đã giải thíchtrên, đâythành ngữ chính phổ biến nhất liên quan đến từ này, mang nghĩa bóng.
danh từ giống cái
  1. (y học) chốc lở mặt (ở trẻ em)
  2. (thú y học) bệnh dịch viêm đường hô hấp
    • jeter sa gourme
      (thân mật) làm những điều ngông cuồng của tuổi trẻ