carme

danh từ giống cái
  1. (động vật học) bồ câu nhạn
danh từ giống đực
  1. tu sĩ dòng Các-men

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "carme"

carme
Une carme niche dans le creux d'un vieux chêne.