grume

/gru:m/
danh từ giống cái
  1. gỗ cây (mới đốn, đã chặt cành, nhưng còn vỏ)
  2. hạt (quả) nho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "grume"

grume
Une grume de chêne repose sur le sol de la forêt.