governing

/'gʌvəniɳ/
danh từ
  1. sự cai trị, sự thống trị
  2. sự cai quản
  3. (kỹ thuật), (vật ) sự điều chỉnh
tính từ
  1. cai trị, thống trị
  2. cai quản, quản trị
    • the governing body of a college
      hội đồng quản trị nhà trường
  3. chủ đạo, chủ yếu, bao trùm
    • governing idea
      tư tưởng chu đạo
  4. điều chỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "governing"

Từ có nhắc đến "governing"

governing
The committee is responsible for governing the new community park.