gradué
Học thuậtThân thiện
Les élèves utilisent une règle graduée pour mesurer la longueur d'un rectangle.
Định nghĩa
- Tính từ:
- Tiến dần, được sắp xếp theo mức độ tăng dần: Chỉ một cái gì đó được tổ chức theo trình tự từ dễ đến khó, từ đơn giản đến phức tạp, hoặc từ thấp đến cao.
- Có chia độ, có khắc độ: Chỉ một dụng cụ hoặc thang đo có đánh dấu các vạch chia để đo lường chính xác.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Un programme d'entraînement gradué est plus efficace. (Một chương trình luyện tập tiến dần thì hiệu quả hơn.)
- Utilisez une éprouvette graduée pour mesurer le liquide. (Hãy dùng một ống đong có chia độ để đo chất lỏng.)
- La difficulté des leçons est graduée. (Độ khó của các bài học được sắp xếp tiến dần.)
Các cách sử dụng nâng cao
"De manière graduée": một cách tiến dần, từ từ.
- Augmentez la température de manière graduée. (Hãy tăng nhiệt độ một cách từ từ.)
"Une réponse graduée": một phản ứng có mức độ, tỷ lệ thuận với kích thích.
- Le médecin préconise une réponse graduée au traitement. (Bác sĩ đề xuất một phản ứng có mức độ đối với việc điều trị.)
Biến thể và từ gần giống
Graduer (động từ): chia độ, sắp xếp theo mức độ.
- Il faut graduer la difficulté des exercices. (Phải sắp xếp độ khó của các bài tập theo mức độ.)
Graduation (danh từ): sự chia độ, thang chia độ; lễ tốt nghiệp.
- La graduation sur la règle est précise. (Các vạch chia độ trên thước rất chính xác.)
Từ đồng nghĩa
- Progressif: tiến triển dần, tăng dần.
- Échelonné: được chia thành từng bậc, từng giai đoạn.
- Calibré: được hiệu chỉnh, được định mức.
Từ trái nghĩa
- Soudain: đột ngột.
- Brutal: bất ngờ, thô bạo.
- Uniforme: đồng đều, không thay đổi.
Les élèves utilisent une règle graduée pour mesurer la longueur d'un rectangle.
tính từ
- tiến dần
- Exercices graduésbài tập tiến (khó) dần lên
- chia độ, khắc độ
- Echelle graduéethang chia độ