grotte

Học thuật
Thân thiện
grotte

Un enfant explore une grotte avec une lampe de poche.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hang, động: Một khoảng trống tự nhiên hoặc một hốc lớn trong lòng đất, thường được tạo ra bởi sự xói mòn của nước trong đá vôi, hoặc một hang động.
    • Hang động: Nơi trú ẩn hoặc nơitự nhiên dưới lòng đất.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Nous avons visité une grotte magnifique dans le sud de la France. (Chúng tôi đã thăm một hang động tuyệt đẹpmiền nam nước Pháp.)
    • Les peintures rupestres dans cette grotte sont très anciennes. (Những bức tranh hang động trong hang này rất cổ xưa.)
    • L'ours hibernait au fond de la grotte. (Con gấu đang ngủ đôngsâu trong hang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "grotte ornée": hang động trang trí (thường chỉ các hang động tranh vẽ hoặc chạm khắc thời tiền sử).

    • La grotte de Lascaux est une célèbre grotte ornée. (Hang Lascaux là một hang động trang trí nổi tiếng.)
  • "grotte marine": hang động biển, hang đá ven biển.

    • La grotte marine était remplie d'eau turquoise. (Hang động biển chứa đầy nước màu ngọc lam.)
Biến thể từ gần giống
  • Caverne (n.f): hang động lớn, động (nghĩa tương tự, thường chỉ không gian rộng lớn hơn).
  • Antre (n.m): hang sâu, hang thú (mang sắc thái bí ẩn, tối tăm hơn).
  • Abri sous roche (n.m): mái đá, vách đá cheo leo (nơi trú ẩn dưới vách đá, không hoàn toànhang kín).
Từ đồng nghĩa
  • Caverne: động, hang lớn.
  • Antre: hang sâu.
Cụm từ liên quan
  • Hommes des grottes: người ở hang, người tiền sử sống trong hang động.

    • Les hommes des grottes utilisaient des outils en pierre. (Người ở hang sử dụng các công cụ bằng đá.)
  • Peinture rupestre / Art rupestre: tranh hang động / nghệ thuật hang động (thường được tìm thấy trong các grottes).

  • Exploration de grottes: khám phá hang động.
grotte

Un enfant explore une grotte avec une lampe de poche.

danh từ giống cái
  1. hang, động
    • Hommes des grottes
      người ở hang