gratte

danh từ giống cái
  1. (hàng hải, (nông nghiệp)) cái nạo
  2. (thân mật) của kiếm chác, của bớt xén, vải ăn bớt, nguyên vật liệu ăn bớt
  3. (tiếng lóng, biệt ngữ) ghẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "gratte"

gratte
Une femme utilise une gratte pour enlever la peinture d'un vieux meuble.