grainier

Học thuật
Thân thiện
grainier

Le grainier vend des sachets de graines à un client.

Định nghĩa
  1. Tính từ (dạng so sánh hơn của "grainé"):
    • nhiều hạt hơn, hạt hơn: Dùng để mô tả một bề mặt, kết cấu hoặc hình ảnh nhiều hạt nhỏ liti hơn hoặc các hạt hiện hơn so với một cái khác. Thường dùng trong nhiếp ảnh, in ấn hoặc mô tả kết cấu vật liệu.
    • Thô hơn, không mịn bằng: Chỉ kết cấu của một chất (như đường, muối, bột) các hạt to thô hơn so với loại khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette photo est grainière que l'autre à cause du manque de lumière. (Bức ảnh này nhiều hạt/nhiễu hơn bức kia thiếu sáng.)
    • Le sucre brun est grainier que le sucre blanc. (Đường nâu hạt thô hơn đường trắng.)
    • La texture de ce papier est grainière. (Kết cấu của tờ giấy này sần hơn/ hạt hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Plus grainier": Có thể dùng "plus grainier" để nhấn mạnh mức độ so sánh, mặc dù "grainier" đã là dạng so sánh.
    • Cette version du film est encore plus grainier. (Phiên bản phim này thậm chí còn nhiều hạt hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Grainé (adj): hạt, sần, nhiễu hạt. (Dạng nguyên thể).
    • Une image grainée. (Một hình ảnh hạt/nhiễu hạt.)
  • Grain (n.m): Hạt, hột; kết cấu hạt; nhiễu hạt (trong ảnh).
    • Un grain de sable. (Một hạt cát.)
  • Granuleux/granuleuse (adj): dạng hạt, dạng viên.
    • Une poudre granuleuse. (Một loại bột dạng hạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Plus granuleux: dạng hạt thô hơn.
  • Plus rugueux: Nhám hơn, thô ráp hơn (về bề mặt).
  • Moins lisse: Ít mịn màng hơn.
Từ trái nghĩa
  • Plus lisse: Mịn hơn, nhẵn hơn.
  • Plus net: Rõ nét hơn, sắc nét hơn (về hình ảnh).
grainier

Le grainier vend des sachets de graines à un client.

danh từ
  1. người bán hạt giống
danh từ giống đực
  1. (nông nghiệp) kho hạt giống