garnir

ngoại động từ
  1. cho vào, bày vào, đặt vào, thêm vào
    • Garnir une maison de meubles
      bày đồ gỗ vào một ngôi nhà
    • Garnir un bonnet de dentelles
      cho đăng ten vào
  2. choán đầy, phủ đầy, đứng dầy
    • Livres qui garnissent les rayons d'une bibliothèque
      sách choán đầy các tầng giá của thư viện
    • La foule garnissant les rues
      quần chúng đứng đầy đường
  3. chevelure garnie+ tóc rậm
    • portefeuille bien garni
      dày cộm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "garnir"

Từ có nhắc đến "garnir"