grenier

danh từ giống đực
  1. vựa
    • Grenier à blé
      vựa lúa
    • Thaï Binh, le grenier du Nord Vietnam
      (nghĩa bóng) Thái Bình, vựa lúa miền bắc Việt Nam
  2. tầng trên cùng (trong một ngôi nhà)
    • Fouiller une maison de la cave au grenier
      lục soát nhà suốt từ dưới lên trên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "grenier"

grenier
On range de vieux jouets dans le grenier.