grain

/grein/
danh từ giống đực
  1. hạt, gột
    • Grain de riz
      hạt gạo
    • Grain de raisin
      bột nho
    • Grain de sel
      hạt muối
    • Les grains d'un chapelet
      những hạt trong chuỗi hạt
  2. cát (, lụa); thớ (gỗ, đá)
    • Etoffe d'un joli grain
      vải nổi cát đẹp
  3. chút, tý
    • Pas un grain de bon sens
      không một chút lương tri
  4. (hàng hải) cơn gió bất chợt
  5. trận mưa rào bất chợt
  6. (kỹ thuật) bạc lót
  7. (số nhiều) thóc gạo, ngũ cốc
    • Les grains sont en hausse
      thóc gạo lên giá
  8. (khoa đo lường, từ ; nghĩa ) grain (đơn vị khối lượng của Pháp, bằng 0, 053 gam)
    • avoir un grain; avoir un petit grain
      hơi điên
    • grain de beauté
      nốt ruồi
    • mettre son grain de sel; fourrer son grain de sel
      chõ vào việc người khác
    • poulet de grain
      nuôi bằng thóc ( thịt ngon)
    • séparer le bon grain de l'ivraie
      xem ivraie
    • veiller au grain
      (nghĩa bóng) thận trọng, coi chừng nguy hiểm
    • voir venir le grain
      (hàng hải) sắp nguy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

grain
Un fermier récolte les grains de blé dans son champ.