graphique

danh từ giống đực
  1. đồ thị, biểu đồ
    • Graphique de pression
      biểu đồ áp suất
tính từ
  1. ( tính cách) biểu đồ
    • Méthode graphique
      phương pháp đồ thị
  2. họa hình
    • Arts graphiques
      nghệ thuật họa hình
  3. signes graphiques d'une langue+ chữ viết của một ngôn ngữ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "graphique"

graphique
Un graphique montre l'évolution des températures au fil des mois.