grappe

danh từ giống cái
  1. (thực vật học) chùm
  2. túm, cụm
    • S'assembler par grappe
      nhóm lại từng cụm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "grappe"

Từ có nhắc đến "grappe"

grappe
Une grappe de raisins mûrs pend de la vigne.