croupe

/kru:p/ Cách viết khác : (croupe) /kru:p/
danh từ giống cái
  1. mông (của ngựa...)
  2. (thân mật) mông đít (người)
  3. chỏm tròn (núi đồi)
  4. (từ , nghĩa ) món bổng
    • en croupe
      ngồi ngựa sau lưng (người khác)
    • Porter l'enfant en croupe
      để đứa trể ngồi ngựa sau lưng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "croupe"

croupe
Une femme porte son enfant en croupe sur un cheval.