croupe

/kru:p/ Cách viết khác : (croupe) /kru:p/
Học thuật
Thân thiện
croupe

Une femme porte son enfant en croupe sur un cheval.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Mông (của ngựa, động vật): Phần sau của lưng con ngựa, nơi tiếp giáp với đuôi.
    • (Thân mật) Mông, đít (của người): Cách nói thân mật, không trang trọng để chỉ phần mông của con người.
    • Chỏm tròn (của núi, đồi): Đỉnh núi hoặc đồi hình dáng tròn, nhô lên.
    • (Từ , nghĩa ) Món bổng, tiền thưởng: Khoản tiền thưởng thêm, đặc biệtcho binh lính sau một trận chiến thắng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le cavalier a tapoté la croupe de son cheval. (Người kỵ vỗ nhẹ vào mông con ngựa của anh ta.)
    • Il est tombé sur la croupe. (Anh ấy ngã đập vào mông.)
    • On aperçoit la croupe arrondie de la colline. (Chúng ta nhìn thấy chỏm tròn của ngọn đồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "en croupe": Ngồi phía sau lưng người khác trên lưng ngựa, xe máy hoặc xe đạp.
    • Elle monte en croupe derrière son frère. ( ấy ngồi sau lưng anh trai ấy (trên xe/ngựa).)
Biến thể từ gần giống
  • Croupier (danh từ giống đực): Nhân viên thu tiền chia bài trong sòng bạc. (Lưu ý: Từ này nguồn gốc từ "croupe", chỉ người ngồi phía sau trên lưng ngựa, sau này chuyển nghĩa).
  • Croupion (danh từ giống đực): Phao câu (của gia cầm).
Từ đồng nghĩa
  • Pour un animal: arrière-train (phần sau thân), derrière (phía sau).
  • Pour une personne (familier): derrière, fesses, postérieur.
  • Pour une colline: sommet (đỉnh), dôme (mái vòm).
Thành ngữ liên quan
  • Porter quelqu'un en croupe: Cho ai đó ngồi phía sau trên lưng ngựa hoặc xe.
    • Le père porte son fils en croupe sur le vélo. (Người cha cho con trai ngồi sau trên xe đạp.)
croupe

Une femme porte son enfant en croupe sur un cheval.

danh từ giống cái
  1. mông (của ngựa...)
  2. (thân mật) mông đít (người)
  3. chỏm tròn (núi đồi)
  4. (từ , nghĩa ) món bổng
    • en croupe
      ngồi ngựa sau lưng (người khác)
    • Porter l'enfant en croupe
      để đứa trể ngồi ngựa sau lưng