crêpe

/kreip/
danh từ giống cái
  1. bánh xèo
    • retourner quelqu'un comme une crêpe
      khiến ai thay đổi ý kiến dễ dàng
danh từ giống đực
  1. lụa kếp, nhiễu
  2. băng tang; mạng tang
  3. kếp (cao su)
    • Chaussures à semelle de crêpe
      giày đế kếp
  4. tóc bồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "crêpe"

crêpe
Une femme fait sauter une crêpe dans une poêle.