groupe

danh từ giống đực
  1. nhóm
    • Un groupe de personnes
      một nhóm người
    • Groupe politique
      nhóm chính trị
    • Groupe sanguin
      (y học) nhóm máu
    • Groupe de mots
      (ngôn ngữ học) nhóm từ
    • Théorie des groupes
      (toán học) lý thuyết nhóm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

groupe
Un groupe d'enfants joue dans le parc.