carpe

Học thuật
Thân thiện
carpe

On jette du pain aux carpes dans l'étang du parc.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Cá chép, cá gáy: Một loài nước ngọt phổ biến.
    • Trong các thành ngữ: Thường được dùng để ví von về trạng thái hoặc đặc điểm của con người.
  2. Danh từ giống đực:

    • (Giải phẫu học) Khối xương cổ tay: Một nhóm xương nhỏcổ tay.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (chỉ con ):

    • Il a pêché une grosse carpe dans l'étang. (Anh ấy câu được một con cá chép to trong ao.)
    • Ce plat est préparé avec de la carpe. (Món ăn này được chế biến từ cá chép.)
  • Danh từ giống đực (chỉ bộ phận cơ thể):

    • Une fracture du carpe peut être très douloureuse. (Gãy khối xương cổ tay có thể rất đau đớn.)
    • Le carpe est constitué de huit petits os. (Khối xương cổ tay được cấu tạo từ tám xương nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bailler comme une carpe": ngáp ngắn ngáp dài, ngáp liên tục.

    • Pendant la réunion, il bâillait comme une carpe. (Trong suốt cuộc họp, anh ta ngáp ngắn ngáp dài.)
  • "ignorant comme une carpe": dốt đặc, rất ngu dốt.

    • Ne lui demande pas ça, il est ignorant comme une carpe en mathématiques. (Đừng hỏi anh ta điều đó, anh ta dốt đặc về toán học.)
  • "muet comme une carpe": câm như hến, hoàn toàn im lặng.

    • Interrogé par la police, il est resté muet comme une carpe. (Khi bị cảnh sát thẩm vấn, hắn đã câm như hến.)
  • "s'ennuyer comme une carpe": buồn chán vô cùng, buồn như chấu cắn.

    • Sans ses amis, il s'ennuie comme une carpe. (Không bạn bè, anh ấy buồn như chấu cắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Carpeau (danh từ giống đực): Cá chép con.
  • Carpette (danh từ giống cái): Tấm thảm nhỏ; cũng có thể chỉ một loài nhỏ họ cá chép.
Từ đồng nghĩa
  • Pour le poisson: cyprin (cá chép, thuộc họ Cyprinidae).
  • Pour l'anatomie: os du poignet (xương cổ tay).
Thành ngữ liên quan
  • Être gros comme une carpe: (Nghĩa đen: To như con cá chép) Thường dùng để chê bai ai đó béo phì.

    • Depuis qu'il a arrêté le sport, il est gros comme une carpe. (Kể từ khi anh ta ngừng chơi thể thao, anh ta béo như con cá chép.)
  • Une mémoire de carpe: Trí nhớ kém, hay quên ( trí nhớ ngắn hạn như cá vàng).

    • N'oublie pas ton rendez-vous, tu as une mémoire de carpe ! (Đừng quên cuộc hẹn của con, con trí nhớ kém lắm đấy!)
carpe

On jette du pain aux carpes dans l'étang du parc.

danh từ giống cái
  1. cá chép, cá gáy
    • bailler comme une carpe
      ngáp ngắn ngáp dài
    • ignorant comme une carpe
      dốt như
    • muet comme une carpe
      câm như hến
    • s'ennuyer comme une carpe
      buồn như chấu cắn
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) khối xương cổ tay