carpe

danh từ giống cái
  1. cá chép, cá gáy
    • bailler comme une carpe
      ngáp ngắn ngáp dài
    • ignorant comme une carpe
      dốt như
    • muet comme une carpe
      câm như hến
    • s'ennuyer comme une carpe
      buồn như chấu cắn
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) khối xương cổ tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

carpe
On jette du pain aux carpes dans l'étang du parc.