crabe

Học thuật
Thân thiện
crabe

Un crabe se déplace sur le sable près des rochers.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Con cua: Một loài động vật giáp xác mười chân, sốngbiển hoặc nước ngọt, mai cứng hai càng to.
    • Người gàn dở, người kỳ quặc: (Nghĩa bóng, thông tục) Một người tính cách khó chịu, cộc cằn hoặc hành động kỳ lạ.
    • Xe xích, xe bánh xích: (Thông tục) Một loại xe bánh xích thay vì bánh lốp, thường dùng trong xây dựng hoặc quân sự.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Nous avons mangé un crabe au déjeuner. (Chúng tôi đã ăn một con cua vào bữa trưa.)
    • Ce vieux crabe ne veut jamais écouter les autres. (Ông già gàn dở ấy chẳng bao giờ chịu nghe người khác.)
    • Les crabes sont utilisés pour les travaux difficiles. (Những chiếc xe xích được dùng cho các công việc khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Marcher comme un crabe": Đi như cua (đi ngang hoặc đi một cách vụng về).

    • À cause de sa blessure, il marche comme un crabe. ( bị thương, anh ấy đi như cua.)
  • "Être rouge comme un crabe": Đỏ như cua luộc (rất đỏ, thường xấu hổ, nóng bức hoặc cháy nắng).

    • Après une journée à la plage, il était rouge comme un crabe. (Sau một ngàybãi biển, anh ta đỏ như cua luộc.)
Biến thể từ liên quan
  • Crabe de cocotier (n.m): Cua dừa (một loại cua đất lớn).
  • Crabe enragé (n.m): Cua càng (một loại cua nhỏ).
  • Crabeux (adj): (Thông tục) tính chất gàn dở, khó tính.
Từ đồng nghĩa
  • Cancer (n.m): (Tên khoa học) Cua; cũngtên một chòm sao (Cự Giải).
  • Grincheux (n.m/adj): Người cáu kỉnh, khó tính.
  • Chenille (n.f): Xe bánh xích (nghĩa chuyên môn hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "Panier de crabes": Rổ cua (ám chỉ một nhóm người hay một môi trường đầy mâu thuẫn, tranh giành, lục đục lẫn nhau).
    • La politique dans cette entreprise est un vrai panier de crabes. (Chính trị trong công ty đó đúngmột rổ cua.)
crabe

Un crabe se déplace sur le sable près des rochers.

{{crabe}}
danh từ giống đực
  1. con cua
  2. người gàn dỡ
  3. xe xích
    • panier de crabes
      bọn người lục đục