gravité

danh từ giống cái
  1. tính nghiêm trang, tính trịnh trọng, vẻ nghiêm trang, dáng nghiêm trang
    • La gravité du ton
      vẻ nghiêm trang của giọng nói
  2. tính nghiêm trọng, tính trầm trọng, tính nặng
    • Gravité d'une faute
      tính nghiêm trọng của lỗi lầm
    • Gravité d'une maladie
      tính trầm trọng của bệnh
  3. (vậthọc) trọng lực
    • Centre de gravité
      trọng tâm
    • Triage par gravité
      (đường sắt) sự dồn toa theo trọng lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "gravité"

gravité
La gravité maintient les planètes en orbite autour du soleil.