gravity

/'græviti/
danh từ
  1. (vật ) sự hút, sự hấp dẫn; trọng lực; trọng lượng
    • centre of gravity
      trọng tâm
    • force of gravity
      trọng lực
    • specific gravity
      trọng lượng riêng
  2. vẻ nghiêm trang, vẻ nghiêm nghị
    • to preserve one's gravity
      giữ được vẻ nghiêm trang
    • to lose one's gravity
      mất vẻ nghiêm trang
  3. tính nghiêm trọng, tính trầm trọng (tình hình, vết thương...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gravity"

gravity
The apple falls from the tree due to gravity.