gravure

/,foutəgrə'vjuə/ Cách viết khác : (photoprint) /'foutəprint/
danh từ giống cái
  1. sự khắc, sự trổ; thuật khắc, thuật trổ, kiểu khắc; kiểu trổ
  2. bản khắc, đồ khắc, tranh khắc
  3. tranh, ảnh
    • Livre orné de gravures
      sách tranh ảnh
  4. sự ghi âm (đĩa hát)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "gravure"

gravure
Le livre d'art contient une belle gravure sur bois.