graver

/'greivə/
ngoại động từ
  1. khắc, trổ
    • Graver une figure sur du marbre
      khắc một hình vào đá cẩm thạch
  2. khắc sâu
    • Graver dans son coeur
      khắc sâu vào lòng
  3. ghi rõ, để dấu vết
    • L'ennui qui s'est gravé sur son visage
      mối sầu ghi rõ trên khuôn mặt anh ta! graver un disque ghi âm một đĩa hát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "graver"