grever

ngoại động từ
  1. bắt đài thọ, bắt chịu
    • Grever le budget
      bắt ngân sách đài thọ nhiều
    • Grever le peuple d'impôts
      bắt nhân dân chịu thuế nặng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "grever"