grew

/grou/
nội động từ grew; grown
  1. mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở
    • rice plants grow well
      lúa mọc tồi
    • to be grown over with grass
      cỏ mọc đầy lên
  2. lớn, lớn lên (người)
    • to grow into a beautiful girl
      lớn lên trở thành một gái đẹp
    • to find someone much grown
      thấy ai chóng lớn quá
  3. phát triển, tăng lên, lớn thêm
    • our national economy is growing
      nền kinh tế quốc dân của ta đang phát triển
    • the crowd grows
      đám đông tăng lên
  4. dần dần trở thành, dần dần trở nên
    • it's growing gark
      trời tối dần
    • to grow better
      khá hơn lên
    • to grow worse
      xấu đi
    • to grow old
      già đi
    • to grow smaller
      đi
    • to grow angry
      nổi giận
    • to grow sleep
      buồn ngủ
    • to grow weary of
      chán ngấy (cái )
    • he grows to like painting
      hắn đâm ra thích vẽ
ngoại động từ
  1. trồng (cây, hoa)
  2. để (râu, tóc...) mọc dài

Idioms

  • to grow down
    mọc ngược, mọc đầu xuống dưới
  • to grow downwards
    giảm đi, bớt đi
  • to grow in
    mọc vào trong
  • to grow on (upon)
    nhiễm sâu vào, thấm sâu vào; ngày càng ảnh hưởng đến
  • to grow out [of]
    nảy sinh ra từ, phát sinh ra từ
  • to grow to
    đạt tới, tới, lên tới
  • to grow up
    lớn lên, trưởng thành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "grew"

grew
The little plant grew tall in the sunny window.