grow

/grou/
Học thuật
Thân thiện
grow

The gardener grows tomatoes in his backyard.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Mọc lên, phát triển (thực vật): Chỉ quá trình cây cối, thực vật nảy mầm, đâm chồi lớn lên.
    • Lớn lên (người, động vật): Chỉ sự tăng trưởng về kích thước, chiều cao, thể chất.
    • Phát triển, tăng lên: Chỉ sự mở rộng, gia tăng về quy mô, số lượng hoặc tầm quan trọng.
    • Dần trở nên, dần trở thành: Diễn tả một sự thay đổi dần dần về trạng thái, tính chất hoặc cảm xúc.
  2. Ngoại động từ:

    • Trồng, canh tác: Chỉ hành động gieo trồng chăm sóc cây cối, hoa màu.
    • Để mọc, nuôi (tóc, râu): Chỉ hành động cố ý không cắt để tóc hoặc râu dài ra.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • The plants grow quickly in the spring. (Cây cối mọc nhanh vào mùa xuân.)
    • Children grow so fast. (Trẻ con lớn nhanh quá.)
    • Her business continues to grow. (Công việc kinh doanh của ấy tiếp tục phát triển.)
    • He grew tired after the long journey. (Anh ấy trở nên mệt mỏi sau chuyến đi dài.)
  • Ngoại động từ:

    • My grandfather grows vegetables in his garden. (Ông tôi trồng rau trong vườn.)
    • She is growing her hair long. ( ấy đang để tóc dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to grow into someone/something": lớn lên thành, phát triển để phù hợp với.

    • The shy boy grew into a confident leader. (Cậu nhút nhát đã lớn lên thành một nhà lãnh đạo tự tin.)
    • The shoes are a bit big, but she'll grow into them. (Đôi giày hơi rộng, nhưng sẽ lớn vừa chúng thôi.)
  • "to grow on someone": trở nên thích thú dần (đối với ai đó).

    • I didn't like this song at first, but it has grown on me. (Lúc đầu tôi không thích bài hát này, nhưng giờ tôi thấy hay dần.)
Biến thể từ gần giống
  • Growth (n): Sự phát triển, sự tăng trưởng; khối u.

    • Economic growth is steady. (Tăng trưởng kinh tế ổn định.)
  • Grower (n): Người trồng trọt.

    • He is a coffee grower. (Ông ấy người trồng cà phê.)
  • Growing (adj): Đang phát triển, ngày càng tăng.

    • There is a growing demand for organic food. ( một nhu cầu ngày càng tăng đối với thực phẩm hữu cơ.)
Từ đồng nghĩa
  • Develop (v): Phát triển.
  • Increase (v): Tăng lên.
  • Cultivate (v): Trồng trọt, nuôi dưỡng.
  • Become (v): Trở nên (chỉ sự thay đổi trạng thái).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Grow apart: Trở nên xa cách, ít thân thiết hơn (về tình cảm).

    • Over the years, the two friends grew apart. (Qua nhiều năm, hai người bạn trở nên xa cách.)
  • Grow out of something:

    • Lớn vượt khỏi (quần áo, giày dép).
      • He has grown out of his old jeans. ( đã lớn không mặc vừa cái quần jean nữa.)
    • Bỏ được, không còn (một thói quen, sở thích trẻ con).
      • She eventually grew out of her fear of the dark. (Cuối cùng ấy đã hết sợ bóng tối.)
  • Grow up: Lớn lên, trưởng thành (về mặt thể chất tinh thần).

    • What do you want to be when you grow up? (Khi lớn lên cháu muốn làm gì?)
    • It's time to grow up and take responsibility. (Đã đến lúc phải trưởng thành chịu trách nhiệm.)
Thành ngữ liên quan
  • Let the grass grow under one's feet: Chần chừ, trì hoãn, lãng phí thời gian.

    • We need to make a decision now; we can't let the grass grow under our feet. (Chúng ta cần quyết định ngay bây giờ; không thể chần chừ được.)
  • Money doesn't grow on trees: Tiền không tự nhiên , phải làm ra.

    • Don't spend so much! Money doesn't grow on trees. (Đừng tiêu nhiều thế! Tiền đâu phải từ trên trời rơi xuống.)
grow

The gardener grows tomatoes in his backyard.

nội động từ grew; grown
  1. mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở
    • rice plants grow well
      lúa mọc tồi
    • to be grown over with grass
      cỏ mọc đầy lên
  2. lớn, lớn lên (người)
    • to grow into a beautiful girl
      lớn lên trở thành một gái đẹp
    • to find someone much grown
      thấy ai chóng lớn quá
  3. phát triển, tăng lên, lớn thêm
    • our national economy is growing
      nền kinh tế quốc dân của ta đang phát triển
    • the crowd grows
      đám đông tăng lên
  4. dần dần trở thành, dần dần trở nên
    • it's growing gark
      trời tối dần
    • to grow better
      khá hơn lên
    • to grow worse
      xấu đi
    • to grow old
      già đi
    • to grow smaller
      đi
    • to grow angry
      nổi giận
    • to grow sleep
      buồn ngủ
    • to grow weary of
      chán ngấy (cái )
    • he grows to like painting
      hắn đâm ra thích vẽ
ngoại động từ
  1. trồng (cây, hoa)
  2. để (râu, tóc...) mọc dài

Idioms

  • to grow down
    mọc ngược, mọc đầu xuống dưới
  • to grow downwards
    giảm đi, bớt đi
  • to grow in
    mọc vào trong
  • to grow on (upon)
    nhiễm sâu vào, thấm sâu vào; ngày càng ảnh hưởng đến
  • to grow out [of]
    nảy sinh ra từ, phát sinh ra từ
  • to grow to
    đạt tới, tới, lên tới
  • to grow up
    lớn lên, trưởng thành